Hiển thị các bài đăng có nhãn dầu thủy lực castrol. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn dầu thủy lực castrol. Hiển thị tất cả bài đăng

27 tháng 7, 2013

Dầu thủy lực Castrol Hyspin AWS 32, 46, 68

Dầu thủy lực Castrol
Castrol Hyspin AWS
Dầu thủy lực
Castrol Hyspin AWS là dầu thủy lực gốc khoáng có chứa phụ gia chống ô-xy hóa, chống ăn mòn và chống tạo bọt cùng với các chất phụ gia chống mài mòn, đáp ứng đầu đủ các yêu cầu sử dụng của loại bơm thủy lực kiểu Vicker’s Vane ở điều kiện làm việc và tốc độ định mức.
Dầu thủy lực Castrol Hyspin AWS 32, Hyspin AWS 46, Hyspin AS 68, Hyspin AWS 100.
Castrol Hyspin tương thích với hầu hết các vật liệu chế tạo đệm kín, bao gồm các loạicao su Nitril, Buna-N, Viton, EP và si-li-con. 
Công ty Thành Lộc Phát
Độ nhớt: ISO VG 32, 46, 68, 100


Hyspin AWSPhương pháp thửĐơn vị324668100
CASTM 1298Kg/l0,880,880,880,89
CASTM D445cSt324668100
CASTM D445cSt5,266,658,611,1
Điểm chớp cháy cốc kínASTM D93C200200220220
Chỉ số độ nhớtASTM D2270-95959595
Độ tạo bọt Sequence 1ASTM D892
20/020/010/010/0
Thử tải FZG (A/8.3/90)IP 334Cấp tải đạt<11<12<12<12

Dầu thủy lực Castrol Hyspin AWH-M15, 22, 32, 46, 68

Dầu thủy lực Castrol
Castrol Hyspin AWH-M
Dầu thủy lực gốc khoáng có chỉ số độ nhớt cao
Dầu thủy lực Castrol Hyspin AWH-M 15, Hyspin AWH-M 22, Hyspin AWH-M 32, Hyspin AWH-M 46, Hyspin AWH-M 68, Hyspin AWH-M 100
Loại dầu này chứa phụ gia chống mài mòn gốc kẽm rất hiệu quả, đã được thử nghiệm bằng phương pháp 4 bi, thử nghiệm bánh răng FZG, khả năng tách nước tuyệt hảo đã được thử nghiệm theo ASTM 1401.

Dầu thủy lực Castrol Hyspin AWH-M còn có thể sử dụng trong một vài loại hộp số và tuốc-bô tăng áp.
Castrol Hyspin AWH-M đạt yêu cầu của tiêu chuẩn DIN 51524 P.2 và Dennision HF-1. Chúng cũng đạt yêu cầu thử nghiệm bơm Sperry Vicker 35VQ25.
Công ty Thành Lộc Phát
Độ nhớt: ISO VG 15, 32, 46, 68, 100


Hyspin AWH-MPhương pháp thửĐơn vị15324668100
CASTM 1298Kg/l0,870,8750,8750,880,88
Điểm chớp cháy cốc kínASTM D93C160190190190190
CASTM D445cSt15,032,046,068,0100,0
CASTM D445cSt3,86,38,110,913,0
Chỉ số độ nhớtASTM D2270-150150150150130
Điểm rót chảyASTM D97C-48-39-36-36-33
Trị số trung hòaASTM D664mgKOH/g




Tính chống rỉIP 135B-Không gỉ



C)IP 334Cấp tải đạt
<11<12<12<12